phá tan

phá tan

Một tiếng nổ lớn phá tan bầu không khí yên tĩnh của buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho tan rã, hủy hoại hoàn toàn một cái đó vốn tính chất nguyên vẹn, tập trung hoặc đang tồn tại: Hành động phá hủy mạnh mẽ, triệt để, khiến cho một trạng thái, một vật thể hoặc một sự việc không còn giữ được hình dạng, cấu trúc hoặc sự tiếp diễn như ban đầu.
    • Chấm dứt một cách mạnh mẽ một trạng thái, cảm xúc hoặc tình huống: Hành động làm ngừng lại hoặc xóa bỏ hoàn toàn một bầu không khí, một cảm xúc, hay một tình trạng đang diễn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một tiếng nổ lớn phá tan bầu không khí yên tĩnh của buổi sáng. (Một tiếng nổ lớn chấm dứt hoàn toàn bầu không khí yên tĩnh của buổi sáng.)
    • Lực lượng quân đội đã phá tan âm mưu phản loạn của địch. (Lực lượng quân đội đã làm thất bại hoàn toàn âm mưu phản loạn của kẻ địch.)
    • Những lời động viên chân thành ấy phá tan mọi nghi ngờ trong lòng . (Những lời động viên chân thành ấy xóa bỏ hoàn toàn mọi nghi ngờ trong lòng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phá tan sự im lặng": làm gián đoạn hoàn toàn một khoảng thời gian không tiếng động, thường bằng một âm thanh bất ngờ.
    • Tiếng chuông điện thoại phá tan sự im lặng trong phòng.
  • "phá tan thế trận": làm rối loạn đánh bại hoàn toàn chiến thuật, đội hình đã được sắp xếp của đối phương.
    • Đòn tấn công bất ngờ đã phá tan thế trận phòng ngự của đội bạn.
  • "phá tan hy vọng": làm cho hy vọng, ước mơ của ai đó không còn khả năng thành hiện thực.
    • Tin dữ phá tan mọi hy vọng cuối cùng của gia đình họ.
Biến thể từ gần giờng
  • Phá (động từ): hành động làm hư hỏng, làm đổ vỡ một phần hoặc toàn bộ. "Phá tan" mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh tính chất triệt để, hoàn toàn.
  • Tan (động từ): trạng thái biến mất, không còn nguyên vẹn. Kết hợp với "phá" tạo thành từ ghép đẳng lập, nhấn mạnh kết quả cuối cùng sự tan rã, hủy diệt.
  • Hủy diệt (động từ): phá hoại đến mức không còn . Nghĩa mạnh hơn thường dùng cho quy mô lớn ( dụ: hủy diệt một thành phố).
  • Xóa bỏ (động từ): làm cho mất đi, không còn tồn tại. Thường dùng cho những thứ trừu tượng như ký ức, ranh giới, khác biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Bẻ gãy: làm gãy, đánh bại (thường dùng cho ý chí, âm mưu).
  • Đập tan: làm vỡ vụn thành nhiều mảnh (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Chấm dứt: làm cho kết thúc.
  • Giải tán: làm cho một tập thể không còn hoạt động chung nữa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phá tan nát: nhấn mạnh mức độ hủy hoại rất lớn, tan thành từng mảnh nhỏ.
    • Cơn bão đã phá tan nát ngôi làng.
  • Phá tan tành: (cách nói nhấn mạnh của "phá tan nát"), hủy hoại hoàn toàn.
    • Mâu thuẫn giữa họ đã phá tan tành mối quan hệ bạn .
Thành ngữ liên quan
  • Phá tan bầu không khí: làm hỏng hoàn toàn không khí, tâm trạng chung đang rất tốt đẹp, vui vẻ hoặc trang nghiêm.
    • Câu nói bất cẩn của anh ta phá tan bầu không khí hân hoan của buổi lễ.

Từ chứa "phá tan"